Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khẩu"

Âm khẩu

口

khẩukǒu

miệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

HSK 3
釦

khẩukòu

khóa

Âm khấu

寇

khấukòu

kẻ cướp; giặc, kẻ thù

叩

khấukòu

gõ (cửa); lạy, rập đầu

蔻

khấukòu

(xem: đậu khấu 荳蔻,豆蔻)

筘

khấukòu

khổ, khuôn, go

蔲

khấukòu

蔲

Âm khâu

丘

khâuqiū

gò, đống; thửa (ruộng)

HSK 6

Từ có chữ 丘

龟

khâuguī

(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)

邱

khâuqiū

(tên đất)

蚯

khâuqiū

(xem: khưu dẫn 蚯蚓)

Luyện viết các chữ âm "khẩu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết