Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDạng erhua 纽扣儿 (niǔkòur) phổ biến ở miền Bắc; miền Nam dùng 纽扣 (niǔkòu); từ chính là 纽扣, 儿 chỉ là hậu tố.
Câu ví dụ
- 她的大衣掉了一颗纽扣儿。
Áo khoác của cô ấy rơi mất một cái cúc.
- 这件衬衫的纽扣儿是珍珠做的。
Cúc áo của chiếc sơ mi này làm bằng ngọc trai.
- 他笨手笨脚地扣上了纽扣儿。
Anh ấy vụng về cài từng cái cúc áo.
- 纽扣儿太小,老人家很难扣上。
Cúc áo quá nhỏ, người cao tuổi khó cài lắm.
Kết hợp thường gặp
- 扣纽扣儿
cài cúc áo
- 掉纽扣儿
rơi cúc áo
- 缝纽扣儿
khâu cúc áo
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.