Từ vựng tiếng Trung
niǔ*kòur*

Nghĩa tiếng Việt

Nữu khấu (nữu-khấu): cúc áo, khuy áo — vật nhỏ bằng nhựa hoặc kim loại để cài áo; 儿 là hậu tố khẩu ngữ Bắc Kinh.

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

7 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (người; con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dạng erhua 纽扣儿 (niǔkòur) phổ biến ở miền Bắc; miền Nam dùng 纽扣 (niǔkòu); từ chính là 纽扣, 儿 chỉ là hậu tố.

Câu ví dụ

  • 她的大衣掉了一颗纽扣儿。Tā de dàyī diào le yī kē niǔkòur. thanh 1

    Áo khoác của cô ấy rơi mất một cái cúc.

  • 这件衬衫的纽扣儿是珍珠做的。Zhè jiàn chènshān de niǔkòur shì zhēnzhū zuò de. thanh 4

    Cúc áo của chiếc sơ mi này làm bằng ngọc trai.

  • 他笨手笨脚地扣上了纽扣儿。Tā bèn shǒu bèn jiǎo de kòu shàng le niǔkòur. thanh 1

    Anh ấy vụng về cài từng cái cúc áo.

  • 纽扣儿太小,老人家很难扣上。Niǔkòur tài xiǎo, lǎorénjiā hěn nán kòu shàng. thanh 3

    Cúc áo quá nhỏ, người cao tuổi khó cài lắm.

Kết hợp thường gặp

  • 扣纽扣儿kòu niǔkòur thanh 4

    cài cúc áo

  • 掉纽扣儿diào niǔkòur thanh 4

    rơi cúc áo

  • 缝纽扣儿féng niǔkòur thanh 2

    khâu cúc áo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.