Từ vựng tiếng Trung
niǔ*kòur*
{
}

Nghĩa tiếng Việt

cúc áo

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

7 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (người; con)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 纽 có bộ tơ (纟) chỉ sự liên kết, thắt buộc.
  • 扣 có bộ tay (扌) chỉ hành động cầm nắm, giữ lại.
  • 儿 có nghĩa là nhỏ, con cái hoặc phần mở rộng của một đồ vật.

纽扣儿 có nghĩa là cái nút, biểu thị một vật nhỏ dùng để cài, giữ quần áo.

Từ ghép thông dụng

纽扣niǔkòu

nút áo

按钮ànniǔ

nút bấm

扣子kòuzi

cái nút