Từ vựng tiếng Trung
zhé*kòu

Nghĩa tiếng Việt

giảm giá

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '折' gồm bộ '扌' (tay) và phần '斤', gợi đến hành động dùng tay để bẻ hay gấp.
  • Chữ '扣' gồm bộ '扌' (tay) và phần '口', ám chỉ hành động dùng tay để móc hay cài vào.

Từ '折扣' nghĩa là giảm giá, thể hiện việc điều chỉnh (bẻ gãy) giá cả bằng tay.

Từ ghép thông dụng

打折dǎzhé

giảm giá

扣扣kòukòu

cài nút, móc

折合zhéhé

tương đương, chuyển đổi