Khai chi tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai chi =
开支kāizhīHSK 6
chi phí, khoản chi tiêu (tiền dùng cho các mục đích cụ thể)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开支Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 开支
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết