Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hành"

Âm hành

行

hànhxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3
衡

hànhhéng

cân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành

HSK 5
茎

hànhjīng

thân cây cỏ; cái chuôi

HSK 6
珩

hànhháng

viên ngọc đeo

蘅

hànhhéng

(một loại cỏ thơm)

Âm hạnh

行

hạnhxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3
杏

hạnhxìng

cây hạnh (một loại cây như cây mận)

荇

hạnhxìng

rau hạnh (một thứ rau mọc dưới nước, tên khoa học: nymphoides peltatum)

莕

hạnhxìng

Nymphoides peltatum

Âm hanh

哼

hanhhēng

rên rỉ; hát khẽ, ngâm khẽ

HSK 6
亨

hanhhēng

thông

脝

hanhhēng

(xem: bành hanh 膨脝)

Âm hãnh

悻

hãnhxìng

cáu giận

Luyện viết các chữ âm "hành"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết