Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
xìng*kuī幸

Nghĩa tiếng Việt

may mắn thay

Âm Hán Việt

hạnh khuy

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu thứ hai để biểu thị sự may mắn tránh được điều không tốt

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hạnh khuy

Từng chữ

  • 幸hạnhmay mắn; yêu dấu
  • 亏khuythiếu, khuyết; giảm bớt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: may mắn thay

Câu ví dụ

  • 幸xìng thanh 4亏kuī thanh 1带dài thanh 4了le thanh 5伞sǎn, thanh 3,要yào thanh 4不bù thanh 4然rán thanh 2我wǒ thanh 3就jiù thanh 4被bèi thanh 4淋lín thanh 2湿shī thanh 1了le. thanh 5。

    May mà mang theo ô, nếu không tôi đã bị ướt sũng rồi.

  • 幸xìng thanh 4亏kuī thanh 1你nǐ thanh 3及jí thanh 2时shí thanh 2提tí thanh 2醒xǐng, thanh 3,我wǒ thanh 3才cái thanh 2没méi thanh 2有yǒu thanh 3犯fàn thanh 4错cuò. thanh 4。

    May mà bạn nhắc nhở kịp thời, tôi mới không phạm sai lầm.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1说shuō, thanh 1,幸xìng thanh 4亏kuī thanh 1病bìng thanh 4人rén thanh 2被bèi thanh 4送sòng thanh 4来lái thanh 2得de thanh 5早zǎo. thanh 3。

    Bác sĩ nói, may mà bệnh nhân được đưa đến sớm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.