Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
xìng*kuī

Nghĩa tiếng Việt

may mắn thay

Âm Hán Việt

hạnh khuy

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (uốn cong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu thứ hai để biểu thị sự may mắn tránh được điều không tốt

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hạnh khuy

Từng chữ

  • hạnhmay mắn; yêu dấu
  • khuythiếu, khuyết; giảm bớt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: may mắn thay

Câu ví dụ

  • xìng thanh 4kuī thanh 1dài thanh 4le thanh 5sǎn, thanh 3yào thanh 4 thanh 4rán thanh 2 thanh 3jiù thanh 4bèi thanh 4lín thanh 2湿shī thanh 1le. thanh 5

    May mà mang theo ô, nếu không tôi đã bị ướt sũng rồi.

  • xìng thanh 4kuī thanh 1 thanh 3 thanh 2shí thanh 2 thanh 2xǐng, thanh 3 thanh 3cái thanh 2méi thanh 2yǒu thanh 3fàn thanh 4cuò. thanh 4

    May mà bạn nhắc nhở kịp thời, tôi mới không phạm sai lầm.

  • thanh 1shēng thanh 1shuō, thanh 1xìng thanh 4kuī thanh 1bìng thanh 4rén thanh 2bèi thanh 4sòng thanh 4lái thanh 2de thanh 5zǎo. thanh 3

    Bác sĩ nói, may mà bệnh nhân được đưa đến sớm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.