Từ vựng tiếng Trung
héng*liáng衡
量
Nghĩa tiếng Việt
đo lường
2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
衡
Bộ: 行 (đi, di chuyển)
16 nét
量
Bộ: 里 (dặm, làng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '衡' có bộ '行' chỉ sự di chuyển, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cân bằng, đo lường.
- Chữ '量' có bộ '里' thể hiện khoảng cách, khối lượng, ý nghĩa về sự đo lường, lượng.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến việc đo lường, cân nhắc.
Từ ghép thông dụng
衡量
đo lường, đánh giá
均衡
cân bằng
平衡
cân bằng, ổn định