Hành chính tiếng Trung là gì?
Hán Việt hành chính =
行政xíngzhèngHSK 6
hành chính; công việc quản lý và điều hành của cơ quan nhà nước hoặc tổ chức
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 行政Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 行政
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết