Bỏ qua, tới nội dung chính

Giáng lâm tiếng Trung là gì?

Hán Việt giáng lâm =

降临jiànglínHSK 6

giáng xuống, đến nơi (thường cho thứ thiêng liêng, trọng đại hoặc số phận); xuất hiện đột ngột từ trên cao

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 降临

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 降临

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết