Từ vựng tiếng Trung
lín*jiē临
街
Nghĩa tiếng Việt
hướng ra phố
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
临
Bộ: 丨 (nét sổ)
9 nét
街
Bộ: 行 (đi, đi lại)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '临' có cấu trúc gồm phần trên '丶' nghĩa là điểm và phần dưới là '丨' nghĩa là nét sổ, biểu thị sự tiếp cận hoặc đối mặt với một cái gì đó.
- Chữ '街' có bộ '行' nghĩa là đi lại, kết hợp với phần '圭' tạo thành ý nghĩa của con đường hoặc phố xá nơi người ta đi lại.
→ 临街 có nghĩa là tiếp giáp hoặc đối diện với con phố.
Từ ghép thông dụng
临时
tạm thời
街道
đường phố
邻居
hàng xóm