Giản hóa tiếng Trung là gì?
Hán Việt giản hóa =
简化jiǎnhuàHSK 6
đơn giản hóa, giản lược; làm cho trở nên đơn giản, bớt phức tạp hơn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 简化Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 简化
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết