Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiǎn*chēng

Nghĩa tiếng Việt

tên viết tắt, gọi tắt

Âm Hán Việt

giản xưng

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ tên viết tắt hoặc động từ mang ý nghĩa gọi tắt là

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giản xưng

Từng chữ

  • giảnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viết
  • xưnggọi bằng, gọi là, xưng là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi giới thiệu tên viết tắt của tổ chức, địa danh, thương hiệu.

Câu ví dụ

  • Jiǎnchēng thanh 3KFC thanh 5KFC

    Gọi tắt là KFC

  • 这个国家的简称是什么?Zhège guójiā de jiǎnchēng shì shénme? thanh 4

    Tên viết tắt của nước này là gì?

  • 可以简称这个Kěyǐ jiǎnchēng zhège thanh 3

    Có thể gọi tắt cái này

Kết hợp thường gặp

  • 简称的jiǎnchēng de thanh 3

    viết tắt (đuôi tính từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.