Bỏ qua, tới nội dung chính

Giám định tiếng Trung là gì?

Hán Việt giám định =

鉴定jiàndìngHSK 6

giám định (xác nhận, thẩm định chuyên môn); rộng hơn 'đánh giá': mang nghĩa kiểm tra chính thức, xác nhận tính xác thực hoặc chất lượng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鉴定

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 鉴定

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết