Bỏ qua, tới nội dung chính

Dự toán tiếng Trung là gì?

Hán Việt dự toán =

预算yùsuànHSK 6

ngân sách được tính toán trước; khoản tiền dự kiến cho một dự án, hoạt động hay thời kỳ nhất định.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 预算

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 预算

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết