Bỏ qua, tới nội dung chính

Đội trưởng tiếng Trung là gì?

Hán Việt đội trưởng =

队长duìzhǎngHSK 2

đội trưởng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 队长

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 队长

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết