Cư trú tiếng Trung là gì?
Hán Việt cư trú =
居住jūzhùHSK 4
cư trú, sống
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 居住Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 居住
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết