Bỏ qua, tới nội dung chính

Chiến thắng tiếng Trung là gì?

Hán Việt chiến thắng =

战胜zhànshèngHSK 4

chinh phục, đánh thắng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 战胜

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胜

thắngshèng

được, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

HSK 5

Luyện viết 战胜

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết