Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chiến"

Âm chiến

Âm chiên

毡

chiênzhān

mền, chăn, giạ

旃

chiênzhān

cái cờ cán cong

膻

chiênshān

mùi tanh hôi của dê hay cừu

鹯

chiênzhān

(một giống chim dữ)

鳣

chiênzhān

con lươn; cá chiên (một loại cá tầm, tên khoa học: acipenser mikadoi)

飦

chiênzhān

cháo đặc; cháo bồi

Luyện viết các chữ âm "chiến"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết