Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chẩm"

Âm chẩm

枕

chẩmzhěn

xương trong óc cá; cái gối đầu

HSK 6

Từ có chữ 枕

Âm châm

斟

châmzhēn

rót, chắt (nước)

HSK 6

Từ có chữ 斟

箴

châmzhēn

khuyên răn; viết chữ hay khắc vào gỗ để trông làm gương; đơn vị đếm lông chim, bằng 10 cái

砧

châmzhēn

cái chày đá để giặt

椹

châmshèn

quả dâu; trái dâu

鱵

châmzhēn

cá kim, cá thu đao

葴

châmzhēn

Physalis alkekengi

鍼

châmzhēn

cây kim

Âm chậm

鸩

chậmzhèn

loài chim độc; rượu có độc

酖

chậmzhèn

mê rượu, ham rượu

Luyện viết các chữ âm "chẩm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết