Từ vựng tiếng Trung
bù*zěn*me

Nghĩa tiếng Việt

không nhiều lắm

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phảy)

4 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phảy)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ không nhiều lắm.

Câu ví dụ

  • 这个不怎么很重要Zhège 不怎么 hěn zhòngyào thanh 4

    Không nhiều lắm này rất quan trọng

  • 他们不怎么了Tāmen 不怎么le thanh 1

    Họ đã không nhiều lắm

  • 关于不怎么Guānyú 不怎么 thanh 1

    Về không nhiều lắm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.