Bỏ qua, tới nội dung chính

Bí thư tiếng Trung là gì?

Hán Việt bí thư =

秘书mìshūHSK 4

thư ký, người phụ trợ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 秘书

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 秘书

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết