Từ vựng tiếng Trung
bèi*shòu

Nghĩa tiếng Việt

được trải nghiệm đầy đủ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi đến, đi theo)

12 nét

Bộ: (lại nữa, tay phải)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '备' (bèi) có bộ '夂' nghĩa là đi đến, đi theo, thể hiện sự chuẩn bị và cung cấp đầy đủ.
  • Chữ '受' (shòu) có bộ '又' nghĩa là lại nữa hoặc tay phải, thể hiện việc nhận hoặc chịu đựng.

Kết hợp lại, '备受' có nghĩa là nhận được đầy đủ sự chuẩn bị hoặc chịu đựng, thường dùng để chỉ sự quan tâm hoặc chú ý đặc biệt.

Từ ghép thông dụng

bèishòuguānzhù

được quan tâm đặc biệt

bèishòuhuānyíng

được hoan nghênh nhiệt liệt

bèishòuzūnjìng

được tôn trọng