Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường kết hợp với danh từ/động từ biểu thái độ xúc cảm (quan tâm, khen, chê, cảm động...).
Câu ví dụ
- 备受关注
được quan tâm đặc biệt
- 备受感动
rất cảm động
- 这个产品备受好评
Sản phẩm này nhận được nhiều đánh giá tốt
Kết hợp thường gặp
- 备受赞赏
được khen ngợi nhiều
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.