Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bèi*shòu

Nghĩa tiếng Việt

được trải nghiệm đầy đủ, chịu đựng nhiều

Âm Hán Việt

bị thụ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi đến, đi theo)

12 nét

Bộ: (lại nữa, tay phải)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tâm lý luôn đứng trước một danh từ trừu tượng như sự chú ý, hoan nghênh, chỉ trích để làm vị ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bị thụ

Từng chữ

  • bịcó đủ, hoàn toàn; sửa soạn, sắp sẵn; đề phòng, phòng trước; trang bị, thiết bị
  • thụđược; bị, mắc phải; nhận lấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường kết hợp với danh từ/động từ biểu thái độ xúc cảm (quan tâm, khen, chê, cảm động...).

Câu ví dụ

  • 备受关注bèishòu guānzhù thanh 4

    được quan tâm đặc biệt

  • 备受感动bèishòu gǎndòng thanh 4

    rất cảm động

  • 这个产品备受好评Zhège chǎnpǐn bèishòu hǎopíng thanh 4

    Sản phẩm này nhận được nhiều đánh giá tốt

Kết hợp thường gặp

  • 备受赞赏bèishòu zànshǎng thanh 4

    được khen ngợi nhiều

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.