Báo đáo tiếng Trung là gì?
Hán Việt báo đáo =
报到bàodàoHSK 3
đăng ký, check-in, đến nơi báo danh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 报到Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 报到
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết