Bỏ qua, tới nội dung chính

Bản trước tiếng Trung là gì?

Hán Việt bản trước =

本着běnzheHSK 6

dựa trên, theo đúng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 本着

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

本

bảnběn

quyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

HSK 1
着

trướczhe

trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

HSK 2

Luyện viết 本着

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết