Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ chỉ có, sở hữu. Mang sắc thái văn chương.
Câu ví dụ
- 有着悠久的历史
Có lịch sử lâu đời
- 有着重要意义
Có ý nghĩa quan trọng
- 有着丰富的经验
Có kinh nghiệm phong phú
Kết hợp thường gặp
- 有着悠久
- 有着重要
- 有着丰富
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.