Từ vựng tiếng Trung
yǒu*zhe

Nghĩa tiếng Việt

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng, thịt)

6 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '有' có bộ '月' nghĩa là trăng hoặc thịt, kết hợp với phần còn lại tạo nên nghĩa sở hữu.
  • Chữ '着' có bộ '目' nghĩa là mắt, thường chỉ trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.

'有着' biểu thị trạng thái sở hữu hoặc có một đặc điểm nào đó.

Từ ghép thông dụng

拥有yōngyǒu

sở hữu

有趣yǒuqù

thú vị

着手zhuóshǒu

bắt tay vào