Bỏ qua, tới nội dung chính

Bả thủ tiếng Trung là gì?

Hán Việt bả thủ =

把手bǎshouHSK 6

tay nắm, tay cầm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 把手

Từ khác cũng đọc là "bả thủ"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

把

bảbǎ

cầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ

HSK 3

Luyện viết 把手

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết