Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "âu"

Âm âu

欧

âuōu

châu Âu

HSK 5

Từ có chữ 欧

鸥

âuōu

chim hải âu, con cò biển

讴

âuōu

cùng hát; tiếng trẻ con

沤

âuōu

bọt nước

瓯

âuōu

cái âu, cái bồn

怄

âuòu

giận, bực tức

鏂

âuōu

鏂

Âm ấu

幼

ấuyòu

bé, nhỏ tuổi

HSK 5
鴢

ấuyǎo

(Vịt)

Âm ẩu

呕

ẩuǒu

thổ ra, hộc ra, nôn mửa

HSK 6

Từ có chữ 呕

殴

ẩuōu

đánh nhau bằng gậy

HSK 6

Từ có chữ 殴

妪

ẩuyù

mẹ

沤

ẩuōu

bọt nước

媪

ẩuǎo

bà lão; nữ thần đất

Luyện viết các chữ âm "âu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết