Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 羊
Chữ Hán bộ
羊
32 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
羊
yáng
con dê
羌
qiāng
rợ Khương, tộc Khương (phía Tây Trung Quốc)
芈
mǐ
be be (tiếng dê kêu); họ Mễ
羑
yǒu
gắng làm việc thiện
羗
qiāng
羗
美
měi
vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
羔
gāo
con dê non
羙
gāo
羙
羞
xiū
đồ ăn ngon
羕
yàng
dài (dùng với sông)
羝
dī
con dê đực
羟
qiǎng
tên một loại dê
羚
líng
(xem: linh dương 羚羊)
羜
zhù
con chiên, con dê non
羠
yí
羠
羡
xiàn
ham muốn, thích
義
yì
nghĩa khí
群
qún
chòm (sao), nhóm; tụ họp; bè bạn
羧
suō
gốc các-bô-xin (-COOH)
羮
gēng
canh (ăn cơm)
羭
yú
ram đen
羯
jié
con dê đã thiến; người Yết
羰
tāng
gốc cacbonyl (công thức hoá học: CO-)
羲
xī
họ Hi; hoàng đế Phục Hy; gas
羵
fén
(như: phần dương 羵羊)
羴
shān
羴
羹
gēng
canh (ăn cơm)
羶
shān
thịt cừu
羷
liǎn
羷
羸
léi
gầy, yếu đuối
羺
nóu
sự cứu tế
羼
chàn
(xem: sạn tạp 羼雜)
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản