Nghĩa tiếng Việt
羙
Âm Hán Việt
mỹ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 羊
- Số nét
- 10 nét
羙 là chữ hội ý (tượng ý): 羊 (dương, cừu) bên trên + 大 (đại, lớn) bên dưới. Cừu to béo = đẹp, ngon, sung túc. Đây là dạng cổ của chữ 美 (mỹ). Chưa có nguồn học thuật chính thức về riêng chữ 羙.
Loại từ & cách dùng
Là biến thể chữ viết của chữ Mỹ, dùng làm tính từ miêu tả vẻ đẹp hoặc sự tốt lành.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: mỹ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mỹ": 羊 (cừu) to béo + 大 (lớn) = mỹ mãn — cừu lớn là đẹp, no đủ, mỹ vị.
Gương Hán-Việt
mỹ trong 美丽 (mỹ lệ), 美好 (mỹ hảo) — đẹp đẽ, tốt lành
Mở khoá kiến thức
Biết 羙/美 mở khoá hàng chục từ Hán-Việt: mỹ lệ, mỹ thuật, mỹ vị, mỹ nhân, hoàn mỹ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
羙 là dạng cổ của 美 (mỹ, đẹp), cấu tạo từ 羊 (cừu) và 大 (lớn): con cừu to béo = sung túc, đẹp đẽ. Chữ xuất hiện rất nhiều trong giáp cốt văn (oracle bone) và kim văn. Nghĩa gốc: đẹp, ngon, tốt lành. Chưa có nguồn học thuật riêng biệt cho dạng 羙 (phân biệt với 美). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 羙是美的古字,见于甲骨文。
羙 là dạng cổ của 美, thấy trong giáp cốt văn.
- 古人以羊大为羙,意为美好。
Người xưa lấy cừu to làm 羙, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành.
- 羙字形与美相近,含义相同。
Tự dạng 羙 gần giống 美, nghĩa giống nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.