Nghĩa tiếng Việt
羙
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
羙 là chữ hội ý (tượng ý): 羊 (dương, cừu) bên trên + 大 (đại, lớn) bên dưới. Cừu to béo = đẹp, ngon, sung túc. Đây là dạng cổ của chữ 美 (mỹ). Chưa có nguồn học thuật chính thức về riêng chữ 羙.
Hán-Việt: mỹ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mỹ": 羊 (cừu) to béo + 大 (lớn) = mỹ mãn — cừu lớn là đẹp, no đủ, mỹ vị.
Gương Hán-Việt
mỹ trong 美丽 (mỹ lệ), 美好 (mỹ hảo) — đẹp đẽ, tốt lành
Mở khoá kiến thức
Biết 羙/美 mở khoá hàng chục từ Hán-Việt: mỹ lệ, mỹ thuật, mỹ vị, mỹ nhân, hoàn mỹ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
羙 là dạng cổ của 美 (mỹ, đẹp), cấu tạo từ 羊 (cừu) và 大 (lớn): con cừu to béo = sung túc, đẹp đẽ. Chữ xuất hiện rất nhiều trong giáp cốt văn (oracle bone) và kim văn. Nghĩa gốc: đẹp, ngon, tốt lành. Chưa có nguồn học thuật riêng biệt cho dạng 羙 (phân biệt với 美). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 羙是美的古字,见于甲骨文。
羙 là dạng cổ của 美, thấy trong giáp cốt văn.
- 古人以羊大为羙,意为美好。
Người xưa lấy cừu to làm 羙, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành.
- 羙字形与美相近,含义相同。
Tự dạng 羙 gần giống 美, nghĩa giống nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.