Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

di

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

羠 thuộc bộ Dương (羊, cừu/dê). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ. Wiktionary ghi nghĩa là cừu đực đã thiến (wether) hoặc dê cái hoang. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ loài dê đực đã bị thiến.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: di

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Di": 羠 — cừu (羊) đực đã thiến, âm "di" nhẹ nhàng như con vật hiền lành bị loại khỏi đàn.

Gương Hán-Việt

Di — ít dùng trong tiếng Việt; thuật ngữ chăn nuôi cổ đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 羠 (di) giúp nhận bộ Dương (羊) trong nhóm chữ chỉ các loài vật họ cừu/dê.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 羠 có âm yí, bộ Dương (羊), nghĩa là cừu đực đã thiến (wether) hoặc dê cái hoang dã. Không có phân tích hình-thanh cụ thể. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 羠是被阉割的公羊。Yí shì bèi yānggē de gōng yáng. thanh 2

    羠 là cừu đực đã bị thiến.

  • 古代畜牧业中有羠的记载。Gǔdài xùmù yè zhōng yǒu yí de jìzǎi. thanh 3

    Trong chăn nuôi cổ đại có ghi chép về 羠.

  • 羠字今已极为罕见。Yí zì jīn yǐ jí wéi hǎnjiàn. thanh 2

    Chữ 羠 ngày nay cực kỳ hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 羊 là bộ thủ của 羠, dễ nhầm khi đọc nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.