Bỏ qua, tới nội dung chính

Vũ trang tiếng Trung là gì?

Hán Việt vũ trang =

武装wǔzhuāngHSK 6

vũ trang

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 武装

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

装

trangzhuāng

giả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

HSK 5

Luyện viết 武装

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết