Bỏ qua, tới nội dung chính

Uỷ thác tiếng Trung là gì?

Hán Việt uỷ thác =

委托wěituōHSK 5

ủy thác, giao phó, nhờ người khác làm việc gì

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 委托

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

委

uỷwěi

uỷ thác, phó thác; dịu dàng; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời

HSK 5
托

tháctuō

nâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

HSK 5

Luyện viết 委托

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết