ưngyīng
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
Từ có chữ 应
chim cú mèo
Từ có chữ 鹰
ngực; chịu, đương lấy; đánh; cương ngựa, đai ngựa
ứngyīng
ủngyōng
ủng hộ, giúp đỡ
Từ có chữ 拥
vun xới
ủngwèng
bình đựng tro cốt
ungyōng
châu Ung (Trung Quốc)
sưng to
sông chảy xung quanh ấp; châu Ung (Trung Quốc)
ung, nhọt sưng đỏ
bữa cơm sáng
ungwèng
rau muống
ungwěng
聁
úngwèng
vò, chum, vại, hũ
ngạt mũi
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.