Bỏ qua, tới nội dung chính

Tư bản tiếng Trung là gì?

Hán Việt tư bản =

资本zīběnHSK 5

vốn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 资本

Từ khác cũng đọc là "tư bản"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

资

tưzī

của cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách

HSK 4
本

bảnběn

quyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 资本

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết