Bỏ qua, tới nội dung chính

Trước thủ tiếng Trung là gì?

Hán Việt trước thủ =

着手zhuóshǒuHSK 6

bắt tay vào, bắt đầu thực hiện (công việc gì đó). Nhấn mạnh thời điểm khởi động hành động cụ thể.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 着手

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 着手

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết