Trù bị tiếng Trung là gì?
Hán Việt trù bị =
筹备chóubèiHSK 6
chuẩn bị, lên kế hoạch và tổ chức cho một sự kiện hoặc công việc lớn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 筹备Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 筹备
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết