Bỏ qua, tới nội dung chính

Tri giác tiếng Trung là gì?

Hán Việt tri giác =

知觉zhījuéHSK 5

tri giác, cảm nhận; ý thức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 知觉

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 知觉

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết