giácjué
cảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)
Từ có chữ 觉
giácjiǎo
góc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)
Từ có chữ 角
ngọc (hai miếng ngọc ghép lại)
rui nhà, xà nhà (hình vuông); cái vồ; cột to
硡
覐
thức dậy, tỉnh dậy
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.