Bỏ qua, tới nội dung chính

Tình báo tiếng Trung là gì?

Hán Việt tình báo =

情报qíngbàoHSK 6

tin tình báo, thông tin mật (thông tin được thu thập bí mật, thường trong quân sự hoặc an ninh)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 情报

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

报

báobào

báo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

HSK 2

Luyện viết 情报

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết