thuậtshù
kỹ thuật, học thuật, phương pháp
Từ có chữ 术
thuật lại, kể lại; noi theo
Từ có chữ 述
thuậtshú
lúa nếp để cất rượu
sông Thuật
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.