Từ vựng tiếng Trung
xué*shù

Nghĩa tiếng Việt

học thuật, mang tính học thuật

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

8 nét

Bộ: (gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ/tính từ

Dùng trong ngữ cảnh giáo dục, nghiên cứu, khoa học.

Câu ví dụ

  • 学术会议xuéshù huìyì thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 学术论文 thanh 5
  • 学术界 thanh 5
  • 学术研究 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.