Thuận tiện tiếng Trung là gì?
Hán Việt thuận tiện =
顺便shùnbiànHSK 4
nhân tiện, tiện thể; làm gì đó trong lúc đang làm việc khác
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 顺便Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 顺便
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết