Thừa nhận tiếng Trung là gì?
Hán Việt thừa nhận =
承认chéngrènHSK 4
thừa nhận, công nhận
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 承认Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 承认
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết