Bỏ qua, tới nội dung chính

Thôi khai tiếng Trung là gì?

Hán Việt thôi khai =

推开tuīkāiHSK 3

đẩy mở ra; mở (cửa, cửa sổ) bằng cách đẩy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 推开

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1

Luyện viết 推开

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết