Thân thân tiếng Trung là gì?
Hán Việt thân thân =
亲身qīnshēnHSK 6
đích thân, tự mình trực tiếp trải nghiệm (thân thân: chính bản thân); nhấn mạnh sự trực tiếp, không qua trung gian
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 亲身Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 亲身
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết