Từ vựng tiếng Trung
qīn*shēn

Nghĩa tiếng Việt

đích thân

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

9 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '亲' có bộ '见' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc nhìn thấy, gặp gỡ, tượng trưng cho sự gần gũi, thân thuộc.
  • Chữ '身' có bộ '身' là chính, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cơ thể, bản thân.

Nhìn thấy và cảm nhận bằng chính bản thân mình, tức là tự mình trải nghiệm, tham gia vào.

Từ ghép thông dụng

亲身经历qīnshēn jīnglì

trải nghiệm cá nhân

亲身体验qīnshēn tǐyàn

trải nghiệm bản thân

亲身感受qīnshēn gǎnshòu

cảm nhận cá nhân