Quý quân tiếng Trung là gì?
Hán Việt quý quân =
季军jìjūnHSK 6
vị trí thứ ba trong cuộc thi, huy chương đồng. 冠军 (vô địch), 亚军 (á quân), 季军 (ba) là bộ ba hoàn chỉnh.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 季军Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 季军
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết