Bỏ qua, tới nội dung chính

Quản lí tiếng Trung là gì?

Hán Việt quản lí =

管理guǎnlǐHSK 3

quản lý; điều hành, giám sát và chịu trách nhiệm về một tổ chức, dự án hoặc nhóm người

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 管理

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 管理

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết