Chữ Hán âm Hán Việt "phiếu"
Âm phiếu
Âm phiêu
Từ có chữ 漂
Từ có chữ 飘
镖
phiêubiāo
cây lao, cái lao
嫖
phiêupiáo
nhanh nhẹn; làm tình
缥
phiêupiāo
mập mờ, huyền ảo
膘
phiêubiāo
béo (dùng cho động vật)
嘌
phiêupiào
nhanh chóng
骠
phiêubiāo
ngựa vàng lang trắng; khoẻ mạnh
鳔
phiêubiào
cái bong bóng cá
螵
phiêupiāo
(xem: phiêu sao 螵蛸)
臕
phiêubiāo
phiếu; như "phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)" Cũng như chữ phiêu 膘.
魒
phiêupiāo
Chí
Luyện viết các chữ âm "phiếu"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết