Bỏ qua, tới nội dung chính

Phát thiêu tiếng Trung là gì?

Hán Việt phát thiêu =

发烧fāshāoHSK 3

sốt, bị sốt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 发烧

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 发烧

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết